Tin chuyên ngành
Thứ 3, Ngày 20/08/2019, 12:00
Phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết dự án nhà máy Gain Lucky (Việt Nam) - giai đoạn 4
Cỡ chữ: Font size: Giảm (A-) Mặc định (A) Tăng (A+)
20/08/2019
Quy hoạch chi tiết dự án nhà máy Gain Lucky (Việt Nam) – giai đoạn 4.

- Tên dự án: Quy hoạch chi tiết dự án nhà máy Gain Lucky (Việt Nam) – giai đoạn 4.

- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Gain Lucky (Việt Nam).

- Địa điểm: Khu công nghiệp Phước Đông thuộc Khu liên hợp công nghiệp – đô thị – dịch vụ Phước Đông – Bời Lời, huyện Gò Dầu – Trảng Bàng tỉnh Tây Ninh.

1. Phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất

a) Phạm vi ranh giới, quy mô diện tích:

- Nhà máy Gain Lucky (Việt Nam) – giai đoạn 4 tại Khu công nghiệp (KCN) Phước Đông, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh, ranh giới cụ thể như sau:

+ Phía Đông Bắc giáp đường N12 của KCN;

+ Phía Tây Bắc giáp đường Đ12 của KCN và khu đất các giai đoạn 1, 2, 3 của dự án (83,83 ha);

+ Phía Tây Nam giáp đường N14 của KCN;

+ Phía Đông Nam giáp đất dự án khác;

+ Phía Bắc giáp nhà máy Billion.

- Tổng diện tích khu đất: 660.000 m2 (66 ha).

b) Tính chất:

Là khu sản xuất tập trung với mục tiêu sản xuất vải dệt kim, sản phẩm may mặc cao cấp (không có công đoạn nhuộm).

2. Tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan

a) Khu sản xuất công nghiệp:

Quy hoạch các công trình theo chức năng, dây chuyền sản xuất, công trình sản xuất vải đặt cuối hướng gió (Tây – Tây Nam và Bắc – Đông Bắc), quy mô là 399.212,21 m², chiếm 60,49%, tầng cao tối đa 02 tầng.

b) Công trình điều hành – dịch vụ:

Công trình điều hành – dịch vụ được phân bố rải rác phục vụ nhu cầu của từng khu, tại các vị trí tiếp cận tuyến giao thông chính là đường N14, đường N12, quy mô là 21.544,58 m², chiếm 3.26%, tầng cao tối đa 02 tầng.

c) Công trình hạ tầng kỹ thuật:

Vị trí gần khu vực nhà kho và trục đường N14 để đấu nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ nhu cầu của từng khu, quy mô là 19.563,72 m², chiếm 2,96% diện tích khu đất, tầng cao tối đa 01 tầng.

d) Cây xanh:

Cây xanh có tổng là diện tích 131.989,03 m² chiếm 20,00% diện tích khu đất.

đ) Giao thông:

Diện tích giao thông 87.397,97 m², chiếm 13,26% diện tích khu đất.

Bảng thống kê thông số kỹ thuật các lô đất theo thuyết minh đồ án.

3. Quy hoạch sử dụng đất

Bảng quy hoạch sử dụng đất:

​SttLoại đấtDiện tích (m²)Tỷ lệ (%)
1Đất xây dựng nhà máy, kho xưởng399.212,2160,49
2Đất điều hành – dịch vụ21.544,583,26
3Đất hạ tầng kỹ thuật19.563,722,96
4Đất cây xanh, mặt nước132.000,0020,00
5Đất giao thông87.679,4913,29
 Tổng cộng660.000,00100,00

4. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật

a) Chuẩn bị kỹ thuật đất xây dựng và thoát nước mưa:

Khu đất quy hoạch có địa hình bằng phẳng cao độ từ 11 m – 12 m, cao độ san nền dự án tuân thủ theo cao độ nền của quy hoạch phân khu được duyệt, cao độ san lấp trung bình từ 11,30 m – 11,70 m.

- Hệ thống tuyến cống thoát nước mưa chính có đường kính từ Ø600 – Ø1800, được thoát ra ngoài qua 8 vị trí đấu nối: 2 điểm xả ra mương hiện hữu trên đường D12, 3 điểm xả ra kênh Xáng trên đường N12 và 3 điểm ra các hố ga trên đường N14.

b) Quy hoạch giao thông:

- Đường giao thông đối ngoại:

+ Đường N14 phía Đông Nam, đường N12 phía Tây Bắc, đường D12 hướng Đông Bắc.

- Đường giao thông đối nội:

+ Các tuyến đường giao thông dọc trong khu dự án: Gồm đường DB1, DB2, DB3, DB4, DB5, DB6,  DB7;

+ Các tuyến đường giao thông ngang gồm: Đường NB1, NB2, NB3A, NB3B, NB3C, NB3D, NB4.

c) Cấp nước:

Tổng nhu cầu cấp nước của nhà máy khoảng 1.524,64 m3/ngày đêm. Nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước của nhà máy hiện hữu và đấu nối trên đường số 12 tại vị trí nhà bảo vệ số 3 hướng về giai đoạn hiện hữu.

d) Thoát nước thải, vệ sinh môi trường:

- Nước thải sinh hoạt có tổng lưu lượng là 180 (m3/ngày đêm), nước thải sản xuất 1006 (m3/ngày đêm), toàn bộ nước thải sinh hoạt và nước thải sản xuất được thu gom bằng hệ thống ống HDPE, dẫn vào bể xử lý nước sơ bộ sau đó dẫn về phân đoạn 1 (khu đất 83,83 ha) để xử lý theo quy định tại cột B, QCVN 40:2011/BTNMT trước khi đấu nối ra hệ thống thoát nước thải của khu công nghiệp;

- Chất thải rắn được thu gom, phân loại tại nhà máy trước khi đưa vào khu vực tập trung chất thải rắn của khu công nghiệp, sau đó vận chuyển đến khu xử lý tập trung.

đ) Cấp điện:

Tổng nhu cầu cấp điện cho nhà máy là 250.233.642 (kwh/năm), nguồn cấp điện cho dự án lấy  từ tuyến trung thế 22KV trên đường N14.

e) Thông tin và truyền thông: Theo thuyết minh đồ án.

5. Phân kỳ đầu tư

Đầu tư xây dựng hoàn chỉnh toàn bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật và các công trình nhà máy, công trình phụ trợ theo quy hoạch đưa vào vận hành sản xuất.

Lượt người xem:  Views:   8
Chia sẻ:
Share:
Tin khác
 
 
Manage PermissionsManage Permissions
|
Version HistoryVersion History

Tiêu đề

Hình ảnh

Hình ảnh mô tả

Tóm tắt

Nội dung

Link thay thế nội dung

Ngày xuất bản

Tin nổi bật

Tác giả

Phân loại

Loại bài viết

Số Trang

Số Ảnh

Số tiền

Tin liên quan

Audio

Trạng thái

Lịch sử

Số lượt người đọc

Approval Status

Attachments

Content Type: Tin Tức Mở Rộng
Version:
Created at by
Last modified at by
Tin chuyên ngành